De kiem tra HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hạnh
Ngày gửi: 20h:25' 30-12-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 617
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hạnh
Ngày gửi: 20h:25' 30-12-2010
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 617
Số lượt thích:
0 người
MARK
Thi tran PRIMARY SCHOOL
Name:………………………………………….
Class: 2 …………………..
THE FIRST- TERM TEST
Time allowed: 35 minutes
I. thành các đoạn hội thoại sau. (2 điểm)
A: Nam: …...............! I’m Nam.
Hoa: Hi! My ……. ……. is Hoa.
B: Lisa: What is your ……………….?
Tom: …………. name is Tom.
II. Nối các bức tranh với các từ thích hợp. (2 điểm)
a) a pen
b) a book
c) a ruler
4.
d) a desk
1 ……………… 2 ……………….. 3 ………………… 4 ………………
III. Sắp xếp các chữ cái để thành từ có nghĩa. (2 điểm)
1. bklac-> ………………… 5. elyolw -> …………………….
2. npki -> ………. 6. uleb -> …………….
3. boko -> ………. 7. lerur -> ……………
4. npe -> ………. 8. der -> ……………
IV. Khoanh tròn đáp án đúng. (2 điểm)
1. What is this?
a. It’s red. b. It’s a pen. c. No, it isn’t.
2. How are you?
a. I’m fine. Thank you. b. I’m Hoa. c. I’m five.
3. Is it a book?
a. It’s red. b. It’s a book. c. Yes, it is.
4. What color is this?
a. It’s a pen. b. It’s blue. c. This is an eraser.
V. Nối các động từ ở cột A với các cụm từ thích hợp ở cột B. (2điểm)
Line A
Line B
1. Stand
2. Sit
3. Open
4. Listen
5. Raise
6. Take
7. Put
8. Write
a. your name
b. your hand down
c. out your book
d. your hand
e. carefully
f. your book
g. down
h. up
1 ……………… 2 ……………….. 3 ………………… 4 ………………
5 ……………… 6 ……………….. 7 ………………… 8 ………………
Thi tran PRIMARY SCHOOL
Name:………………………………………….
Class: 2 …………………..
THE FIRST- TERM TEST
Time allowed: 35 minutes
I. thành các đoạn hội thoại sau. (2 điểm)
A: Nam: …...............! I’m Nam.
Hoa: Hi! My ……. ……. is Hoa.
B: Lisa: What is your ……………….?
Tom: …………. name is Tom.
II. Nối các bức tranh với các từ thích hợp. (2 điểm)
a) a pen
b) a book
c) a ruler
4.
d) a desk
1 ……………… 2 ……………….. 3 ………………… 4 ………………
III. Sắp xếp các chữ cái để thành từ có nghĩa. (2 điểm)
1. bklac-> ………………… 5. elyolw -> …………………….
2. npki -> ………. 6. uleb -> …………….
3. boko -> ………. 7. lerur -> ……………
4. npe -> ………. 8. der -> ……………
IV. Khoanh tròn đáp án đúng. (2 điểm)
1. What is this?
a. It’s red. b. It’s a pen. c. No, it isn’t.
2. How are you?
a. I’m fine. Thank you. b. I’m Hoa. c. I’m five.
3. Is it a book?
a. It’s red. b. It’s a book. c. Yes, it is.
4. What color is this?
a. It’s a pen. b. It’s blue. c. This is an eraser.
V. Nối các động từ ở cột A với các cụm từ thích hợp ở cột B. (2điểm)
Line A
Line B
1. Stand
2. Sit
3. Open
4. Listen
5. Raise
6. Take
7. Put
8. Write
a. your name
b. your hand down
c. out your book
d. your hand
e. carefully
f. your book
g. down
h. up
1 ……………… 2 ……………….. 3 ………………… 4 ………………
5 ……………… 6 ……………….. 7 ………………… 8 ………………
 






Các ý kiến mới nhất