Giáo án số học 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Bình
Ngày gửi: 16h:15' 13-02-2011
Dung lượng: 912.5 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Bình
Ngày gửi: 16h:15' 13-02-2011
Dung lượng: 912.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Phân phối chương trình số học 6
Cả năm: 35 tuần (140 tiết)
Kì I : 18 tuần (72 tiết)
Kì II : 17 tuần (68 tiết)
TUẦN
TIẾT
NỘI DUNG
20
59
§9 Quy tắc chuyển vế
Luyện tập
60
§10 Nhân hai số nguyên khác dấu
61
§11 Nhân hai số nguyên cùng dấu
21
62
Luyện tập
63
§12 Tính chất của phép nhân
64
Luyện tập
22
65
§13 Bội và ước của một số nguyên
66, 67
Ôn tập chương II
23
68
Kiểm tra 45’ (Chương II)
69
§1 Mở rộng khái niệm phân số
70
§2 Phân số bằng nhau
24
71
§3 Tính chất cơ bản của phân số
72
§4 Rút gọn phân số
73
Luyện tập
25
74
Luyện tập
75
§5 Quy đồng mẫu số nhiều phân số
76
Luyện tập
26
77
§6 So sánh phân số
78
§7 Phép cộng phân số
79
Luyện tập
27
80
§8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
81
Luyện tập
82
§9 Phép trừ phân số
28
83
Luyện tập
84
§10 Phép nhân phân số
85
§11 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
29
86
Luyện tập
87
§12 Phép chia phân số
88
Luyện tập
30
89
§13 Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm.
90
Luyện tập
91
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tương đương
32
92
Luyện tập các phép tính về phân số và số thập phân với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tương đương
93
Kiểm tra 45’
94
§14 Tìm giá trị phân số của một số cho trước
33
95
Luyện tập
96
Luyện tập
97
§15 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó
34
98
Luyện tập
99
Luyện tập
100
§16 Tìm tỉ số của hai số
35
101
Luyện tập
102
§17 Biểu đồ phần trăm
103
Luyện tập
36
104, 105
Ôn tập chương III với sự trợ giúp của máy tính CASIO hoặc máy tính năng tương đương
106, 107
Kiểm tra cuối năm 90’
37
108
Ôn tập cuối năm
109
Ôn tập cuối năm
110
Ôn tập cuối năm
38
111
Trả bài kiểm tra cuối năm (phần số học)
TUầN 20
QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại: nếu a + c = b + c thì b = a.
- HS phát biểu được quy tắc chuyển vế.
2. Kỹ năng:
- HS vận dụng đúng các tính chất.
- HS vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
3. Thái độ: HS thấy được lợi ích tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế khi làm bài tập.
II. CHUẨN BỊ
* GV:
+ Chiếc cân bàn, hai quả cân 1 kg và hai nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau.
+ Thước thẳng, giáo án, bảng phụ.
* HS: Đồ dùng học tập
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Tổ chức 6C : 39 / 39
2. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ (7 phút)
GV yêu cầu
HS1:
+ Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+”, bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “–”
+ Làm bài tập 60b) Sgk/85
b) (42 – 69 + 17) – (42 + 17)
HS2: làm bài tập
a) Tìm x, biết: x – 2 = - 3
b) Tìm x, biết: x +
 






Các ý kiến mới nhất