Tiết 70 (tổng kết toàn cấp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Hồng Thắm
Ngày gửi: 20h:53' 21-05-2009
Dung lượng: 65.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 15/04/2009
Tiết 70 Tổng kết toàn cấp (tiếp)
a. Mục tiêu
- Hệ thống hoá được các kiến thức sinh học cơ bản của toàn cấp THCS
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá
b. Đồ dùng
Gv: Giấy trong các đáp án, hình in bảng 66.1 -> 66.5
Hs: Các bảng kẻ sẵn; chuẩn bị trước các nội dung ôn tập theo sgk
c. hoạt động dạy học
1. ổn định lớp
2. Bài ôn tập
* Hoạt động 5: di truyền và biến dị

Hoạt động dạy
Hoạt động học

Tương tự các hoạt động 1, 2, 3
GV cho HS tìm các cụm từ phù hợp điền vào ô trống để hoàn thành bảng 66.1, 66.2, 66.3
GV theo dõi HS trả lời, nhận xét, bổ sung và xác nhận đáp án đúng



Gv chiếu lần lượt các đáp án đúng bảng lên bảng, nhấn mạnh các nội dung chính

HS tự ôn lại kiến thức thảo luận theo nhóm. Trong nhóm mỗi cá nhân đổi bài cho nhau (bài đã được hoàn thành trước), để trao đổi ý kiến để xác định nội dung điền bảng và cử đại diện báo cáo kết quả điền bảng 66.3 SGK của nhóm.
Dưới sự hướng dẫn của GV, các nhóm xây dựng để đưa ra đáp án đúng.

HS tự hoàn thiện kiến thức

Bảng 66.1: Các cơ chế của hiện tượng di truyền.
Cơ sở vật chất
Cơ chế
Hiện tượng

Cấp phân tử
ADN
ADN ( ARN ( Prôtêin
Tính đặc thù của Prôtêin

Cấp tế bào
NST
Nhân đôi - phân li - tổ hợp
Nguyên phân - giảm phân - thụ tinh
Bộ NST đặc trưng của loài
- con giống bố mẹ.


Bảng 66.2: Các quy luật di truyền

Tên quy luật
Nội dung
Giải thích
ý nghĩa

Phân li
F2 có tỉ lệ kiểu hình 3:1
Phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng
Xác định tính trội (thường là tốt)

Phân li
độc lập
F2 có tỉ lệ kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành
Phân li độc lập,tổ hợp tự do của cá cặp gen tương ứng
Tạo biến dị tổ hợp

Di truyền giới tính
Ơ các loài giao phối tỉ lệ đực cái là 1:1
Phân li và tổ hợp của các NST giới tính
Điều khiển tỉ lệ đực cái

Di truyền liên kết
Các tính trạng do nhóm gen liên kết qui định được di truyền cùng nhau
Các gen liên kết cùng phân li với NST trong phân bào
Trọ sự di truyền ổn định của cả nhóm tính trạng có lợi


Bảng 66.3: Các loại biến dị


Biến dị tổ hợp
Đột biến
Thường biến

Khái niệm
Sự tổ hợp các loại gen của P tạo ra ở thế hệ lai những kiểu hình khác P
Những biến đổi về cấu trúc số lượng của AND và NST, khi biểu hiện thành kiểu hình là thể đột biến
Những biến đổi ở kiểu hình của 1 kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của m
 
Gửi ý kiến