tuan 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Hoa
Ngày gửi: 21h:08' 29-11-2011
Dung lượng: 141.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Hoa
Ngày gửi: 21h:08' 29-11-2011
Dung lượng: 141.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
(((
(Tuần 10(
**************************************************************
Thứ 2 ngày 24 tháng 10 năm 2011
Học vần(t83, 84)
Bài 39: au - âu
I. Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đợc: au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng
-Viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Bà cháu
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III. Các hoạt động dạy học :Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: leo trèo, trái đào, chào cờ
1 số HS đọc bài 38 SGK
B. Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần au, âu
- GV ghi bảng au, âu - HS đọc theo GV: au, âu
* HĐ2: Dạy vần au
- GV viết au và giới thiệu: vần au đợc tạo nên từ âm a và âm u
+ So sánh au với ao
- HS ghép vần au - phân tích, đánh vần
+ Vần au có âm gì đứng trớc, âm gì đứng sau ?
- GV cài au và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng cau ta cài thêm âm gì ?
- HS ghép cau - phân tích, đánh vần
- GV ghép cau và khẳng định
- GV đọc: cau
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu : cây cau
- GV ghi: cây cau
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: au - cau - cây cau
* HĐ3: Dạy vần âu( tơng tự)
- HS phân tích âu
- So sánh âu với au
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngợc lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu au lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- âu, cây cau, cây cầu ( tơng tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần au, âu
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đa tranh, HS quan sát
- GV đa câu
- HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu nối tiếp
- GV hớng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hớng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc l
(Tuần 10(
**************************************************************
Thứ 2 ngày 24 tháng 10 năm 2011
Học vần(t83, 84)
Bài 39: au - âu
I. Yêu cầu cần đạt:
- Đọc đợc: au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng
-Viết đợc: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Bà cháu
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III. Các hoạt động dạy học :Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: leo trèo, trái đào, chào cờ
1 số HS đọc bài 38 SGK
B. Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần au, âu
- GV ghi bảng au, âu - HS đọc theo GV: au, âu
* HĐ2: Dạy vần au
- GV viết au và giới thiệu: vần au đợc tạo nên từ âm a và âm u
+ So sánh au với ao
- HS ghép vần au - phân tích, đánh vần
+ Vần au có âm gì đứng trớc, âm gì đứng sau ?
- GV cài au và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng cau ta cài thêm âm gì ?
- HS ghép cau - phân tích, đánh vần
- GV ghép cau và khẳng định
- GV đọc: cau
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu : cây cau
- GV ghi: cây cau
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: au - cau - cây cau
* HĐ3: Dạy vần âu( tơng tự)
- HS phân tích âu
- So sánh âu với au
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngợc lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu au lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hớng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- âu, cây cau, cây cầu ( tơng tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần au, âu
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đa tranh, HS quan sát
- GV đa câu
- HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu nối tiếp
- GV hớng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hớng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc l
 






Các ý kiến mới nhất