tuan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Hoa
Ngày gửi: 21h:05' 29-11-2011
Dung lượng: 106.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tuyết Hoa
Ngày gửi: 21h:05' 29-11-2011
Dung lượng: 106.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
(((
(Tuần 8(
**************************************************************
Thứ 2 ngày 10 tháng 10 năm 2011
Học vần(t65 ,66)
Bài 30: ua, ưa
I. Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
-Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
* HSKG:- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Giữa trưa
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III. Các hoạt động dạy học :Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: ia, lá tía tô
1 số HS đọc bài 29 SGK
B. Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- Hôm nay ta học vần ua, ưa
- GV ghi bảng ua, ưa - HS đọc theo GV: ua, ưa
* HĐ2: Dạy vần ia
- GV viết ua và giới thiệu: vần ua được tạo nên từ âm u và âm a
+ So sánh ua với ia
- HS ghép vần ua - phân tích, đọc
+ Vần ua có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài ua và đánh vần: u - a - ua
- HS đánh vần: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng cua ta cài thêm âm gì?
- HS ghép cua - phân tích, đọc
- GV ghép cua và khẳng định
- GV đánh vần: cờ- ua - cua
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu tranh con cua
- GV ghi: cua bể
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: ua - cua - cua bể
* HĐ3: Dạy vần ưa( tương tự)
- HS phân tích ưa
- So sánh ưa với ua
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu ua lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- ưa, cua bể, ngựa gỗ ( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần ua, ưa
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa câu: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
- HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu
+ Khi đọc câu có dấu phẩy ta đọc như thế nào?
- HS đọc câu
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở
(Tuần 8(
**************************************************************
Thứ 2 ngày 10 tháng 10 năm 2011
Học vần(t65 ,66)
Bài 30: ua, ưa
I. Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
-Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
* HSKG:- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Giữa trưa
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III. Các hoạt động dạy học :Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: ia, lá tía tô
1 số HS đọc bài 29 SGK
B. Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- Hôm nay ta học vần ua, ưa
- GV ghi bảng ua, ưa - HS đọc theo GV: ua, ưa
* HĐ2: Dạy vần ia
- GV viết ua và giới thiệu: vần ua được tạo nên từ âm u và âm a
+ So sánh ua với ia
- HS ghép vần ua - phân tích, đọc
+ Vần ua có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài ua và đánh vần: u - a - ua
- HS đánh vần: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng cua ta cài thêm âm gì?
- HS ghép cua - phân tích, đọc
- GV ghép cua và khẳng định
- GV đánh vần: cờ- ua - cua
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu tranh con cua
- GV ghi: cua bể
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: ua - cua - cua bể
* HĐ3: Dạy vần ưa( tương tự)
- HS phân tích ưa
- So sánh ưa với ua
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu ua lên bảng theo quy trình
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- ưa, cua bể, ngựa gỗ ( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần ua, ưa
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa câu: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé.
- HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu
+ Khi đọc câu có dấu phẩy ta đọc như thế nào?
- HS đọc câu
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở
 






Các ý kiến mới nhất